Mô tả khóa học
Khóa học này sẽ giúp bạn làm việc (kết nối, truy vấn, thao tác) với dữ liệu được lưu trữ trong hệ cơ sở dữ liệu MSSQL.
Mục tiêu
Sau khi học xong khóa học này, bạn có thể:
- Hiểu và biết cách thao tác với dữ liệu trong hệ CSDL MSSQL 2005 tự động thông qua lập trình. - Xây dựng những tiện ích khi làm việc với CSDL MSSQL 2005.
Đối tượng theo học
- Khóa học không giới hạn đối tượng.
Yêu cầu theo học.
- Các bạn đã hoàn thành khóa học C# căn bản.
Học phí: 350.000 VNĐ
| |
Chủ đề học
|
Bài 1: Tổng quan về truy cập dữ liệu
|
| Thời lượng 0 giờ |
trạng thái: Offline |
|
|
|
Khi bạn làm việc với các ứng dụng quản lý một lượng lớn các dữ liệu, có nhiều yêu cầu nảy sinh. Không chỉ đơn giản là hiển thị dữ liệu, cập nhật và thay đổi nó mà bạn còn muốn chia sẻ thông tin với các ứng dụng khác. Một công nghệ sử dụng để bạn giao tiếp với dữ liệu đó là ADO.NET.
|
|
|
Bài 2: ADO NET và lập trình với CSDL
|
| Thời lượng 1 giờ |
trạng thái: Offline |
|
|
|
Một data provider được sử dụng cho việc kết nối đến cơ sở dữ liệu, nhận, lưu trữ dữ liệu trong dataset, đọc, nhận và cập nhật dữ liệu trong cơ sở dữ liệu. Bảng dưới đây liệt kê các .NET Framework data providers mà .NET Framework cung cấp
|
|
|
Bài 3: Đối tượng DataSet
|
| Thời lượng 1 giờ |
trạng thái: Offline |
|
|
|
DataSet là đối tượng nhận dữ liệu từ cơ sở dữ liệu thông qua DataAdapter, DataSet hoạt động như một cơ sở dữ liệu ảo chứa những bảng, dòng, và cột.
|
|
|
Bài 4: Thao tác với các dữ liệu trong bảng.
|
| Thời lượng 1 giờ |
trạng thái: Offline |
|
|
|
Bạn có thể thêm dữ liệu vào bảng, edit dữ liệu hoặc xóa đi bản ghi… cũng tương tự với việc bạn làm việc với database. Bạn sẽ được hướng dẫn ngay dưới đây:
|
|
|
Bài 5: Truy vấn & làm việc với các dữ liệu có sẵn
|
| Thời lượng 2 giờ |
trạng thái: Offline |
|
|
|
DataSet có thể lưu trữ dữ liệu giống như một cơ sở dữ liệu, với bảng dữ liệu và các quan hệ...và tồn tại độc lập với các Data Source. Tuy nhiên DataSet có thể sử dụng làm cầu nối với các dữ liệu sẵn có từ một data source khi sử dụng với .NET Framework data provider.
|
|
|